tiếp khách

  1. recevoir des hôtes; recevoir
    • Ông giám đốc chỉ tiếp khách ngày thứ sáu
      le directeur ne reçoit que le vendredi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tiếp khách
Chị ấy chuẩn bị trà và bánh để tiếp khách tại nhà.